1.745 CZK
mỗi gram · 585 · CZK
Cập nhật: 2026-09-19T17:40:47Z
Thị trường đã đóng cửa. Đây là giá đóng cửa thứ Sáu.
Đây là giá vàng quốc tế quy đổi theo tỷ giá hôm nay. Tiệm vàng cộng thêm tiền công, thuế và lợi nhuận của họ.
| Độ tinh khiết | mỗi gram | mỗi ounce | mỗi kilôgam |
|---|---|---|---|
| 585 | 1.745 CZK | 54.260 CZK | 1.744.501 CZK |
| 750 | 2.237 CZK | 69.564 CZK | 2.236.540 CZK |
| 999 | 2.979 CZK | 92.659 CZK | 2.979.072 CZK |
| 1 ngày | +1.05% |
|---|---|
| 7 ngày | +2.41% |
| 30 ngày | +0.12% |
| 1 năm | +22.39% |