13.710 KES
mỗi gram · 18K · KES
Cập nhật: 2026-09-19T17:40:47Z
Thị trường đã đóng cửa. Đây là giá đóng cửa thứ Sáu.
Đây là giá vàng quốc tế quy đổi theo tỷ giá hôm nay. Tiệm vàng cộng thêm tiền công, thuế và lợi nhuận của họ.
| mỗi gram | 13.710 KES |
|---|---|
| mỗi ounce | 426.426 KES |
| mỗi kilôgam | 13.709.928 KES |