474,1 AED
mỗi gram · 22K · AED
Cập nhật: 2026-09-19T17:40:47Z
Thị trường đã đóng cửa. Đây là giá đóng cửa thứ Sáu.
Đây là giá vàng quốc tế quy đổi theo tỷ giá hôm nay. Tiệm vàng cộng thêm tiền công, thuế và lợi nhuận của họ.
| Độ tinh khiết | mỗi gram | mỗi ounce | mỗi kilôgam |
|---|---|---|---|
| 22K | 474,1 AED | 14.746 AED | 474.086 AED |
| 24K | 517,0 AED | 16.082 AED | 517.044 AED |
| 21K | 452,9 AED | 14.086 AED | 452.866 AED |
| 18K | 388,2 AED | 12.073 AED | 388.171 AED |
| 1 ngày | +1.36% |
|---|---|
| 7 ngày | +1.16% |
| 30 ngày | -1.12% |
| 1 năm | +19.11% |