140,8 US$
mỗi gram · 24K · USD
Cập nhật: 2026-09-19T17:40:47Z
Thị trường đã đóng cửa. Đây là giá đóng cửa thứ Sáu.
Đây là giá vàng quốc tế quy đổi theo tỷ giá hôm nay. Tiệm vàng cộng thêm tiền công, thuế và lợi nhuận của họ.
| Độ tinh khiết | mỗi gram | mỗi ounce | mỗi kilôgam |
|---|---|---|---|
| 24K | 140,8 US$ | 4.379 US$ | 140.788 US$ |
| 18K | 105,7 US$ | 3.288 US$ | 105.697 US$ |
| 14K | 82,4 US$ | 2.564 US$ | 82.443 US$ |
| 10K | 58,8 US$ | 1.828 US$ | 58.767 US$ |
| 1 ngày | +1.36% |
|---|---|
| 7 ngày | +1.16% |
| 30 ngày | -1.12% |
| 1 năm | +19.11% |