974.893.971 UZS
mỗi kilôgam · 585 · UZS
1000 g · Cập nhật: 2026-09-19T17:40:47Z
Thị trường đã đóng cửa. Đây là giá đóng cửa thứ Sáu.
Đây là giá vàng quốc tế quy đổi theo tỷ giá hôm nay. Tiệm vàng cộng thêm tiền công, thuế và lợi nhuận của họ.
| 585 | 974.893.971 UZS |
|---|---|
| 750 | 1.249.864.065 UZS |
| 999 | 1.664.818.935 UZS |