428.389 KHR
mỗi gram · 18K · KHR
Cập nhật: 2026-09-19T17:40:47Z
Thị trường đã đóng cửa. Đây là giá đóng cửa thứ Sáu.
Đây là giá vàng quốc tế quy đổi theo tỷ giá hôm nay. Tiệm vàng cộng thêm tiền công, thuế và lợi nhuận của họ.
| mỗi gram | 428.389 KHR |
|---|---|
| mỗi ounce | 13.324.386 KHR |
| mỗi kilôgam | 428.388.946 KHR |
| mỗi chỉ | 1.606.459 KHR |