523.206 KHR
mỗi gram · 22K · KHR
Cập nhật: 2026-09-19T17:40:47Z
Thị trường đã đóng cửa. Đây là giá đóng cửa thứ Sáu.
Đây là giá vàng quốc tế quy đổi theo tỷ giá hôm nay. Tiệm vàng cộng thêm tiền công, thuế và lợi nhuận của họ.
| mỗi gram | 523.206 KHR |
|---|---|
| mỗi ounce | 16.273.516 KHR |
| mỗi kilôgam | 523.205.700 KHR |
| mỗi chỉ | 1.962.021 KHR |