570.614 KHR
mỗi gram · 24K · KHR
Cập nhật: 2026-09-19T17:40:47Z
Thị trường đã đóng cửa. Đây là giá đóng cửa thứ Sáu.
Đây là giá vàng quốc tế quy đổi theo tỷ giá hôm nay. Tiệm vàng cộng thêm tiền công, thuế và lợi nhuận của họ.
| mỗi gram | 570.614 KHR |
|---|---|
| mỗi ounce | 17.748.082 KHR |
| mỗi kilôgam | 570.614.077 KHR |
| mỗi chỉ | 2.139.803 KHR |