12.827.293 ISK
mỗi kilôgam · 750 · ISK
1000 g · Cập nhật: 2026-09-19T17:40:47Z
Thị trường đã đóng cửa. Đây là giá đóng cửa thứ Sáu.
Đây là giá vàng quốc tế quy đổi theo tỷ giá hôm nay. Tiệm vàng cộng thêm tiền công, thuế và lợi nhuận của họ.
| 750 | 12.827.293 ISK |
|---|---|
| 585 | 10.005.288 ISK |
| 999 | 17.085.954 ISK |